jump over navigation bar
Embassy SealBộ Ngoại giao Hoa Kỳ
Đại sứ quán Hoa Kỳ - Hanoi, Vietnam flag graphic
 
Thông tin cập nhật
 
  Các dịch vụ của IRC Dịch vụ Reference Update Tư liệu dịch Kinh tế & Thương mại An ninh khu vực Các vấn đề toàn cầu Báo chí, truyền thông và công nghệ thông tin Chính trị, xã hội và văn hóa Mỹ

Tư liệu dịch: Kinh tế và thương mại

DOANH NGHIỆP SIÊU NHỎ: ĐẶT NỀN MÓNG CHO SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Tạp chí điện tử của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ, tháng 2/2004

TÀI TRỢ DOANH NGHIỆP VI MÔ CỦA USAID THEO QUỐC GIA VÀ VÙNG LÃNH THỔ NĂM 2002
(ngàn đô-la)

VÙNGNƯỚCTÀI CHÍNH VI MÔ   CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH CÁC DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN KINH DOANH MÔI TRƯỜNG THUẬN LỢI/CHÍNH SÁCH TỔNG
Châu Phi Benin 900 100 973   1.973
  DR Congo 1.187       1.187
  Eritrea 600   300   900
  Ethiopia 200   1.281   1.481
  Ghana 294   2.947   3.241
  Guinea     953   953
  Kenya 101 280 1.725 200 2.306
  Malawi 541       541
  Mali 796   718   1.514
  Mozambique     3.264   3.264
  Namibia     95   95
  Nigeria 3.300       3.300
  Senegal 3.236   1.224   4.460
  South Africa 1.298 300 1.225   2.823
  Tanzania     1.993 550 2.544
  Uganda 882   750   1.632
  Zambia     886 135 1.021
  Zimbabwe 1.300   500   1.800
Tổng   14.636 680 18.834 885 35.035
Châu Á Bangladesh 344   1.400   1.744
  India   1.300     1.300
  Indonesia 334 636 200 714 1.884
  Mongolia 1.300   820   2.120
  Nepal   600     600
  Philippines 3.798 447 389   4.634
  Vietnam 350       350
Tổng   6.726 2.383 2.809 714 12.632
             
ĐÔNG ÂU Azerbaijan 3.714   1.930   5.644
  Bosnia 750       750
  Bulgaria 2.710       2.710
  Croatia 864       864
  Eastern Europe Region 500       500
  Kazakhstan 2.007 7   1.318 3.332
  Kosovo 692       692
  Kyrgyzstan 2.206 116   480 2.802
  Macedonia 0       0
  Moldova 1.528       1.528
  Poland 31       31
  Romania 959       959
  Russia 5.852 1.800     7.652
  Tajikistan 1.735 279   200 2.214
  Turkmenistan     520   520
  Ukraine 1.949   4.090 1.500 7.539
  Uzbekistan 2.820 205     3.025
Tổng   28.319 2.407 6.540 3.498 40.763
Mỹ Latinh Bolivia 1.750   750   2.500
  Brazil 750       750
  Dominican Republic 0       0
  Ecuador 4.347 145     4.492
  El Salvador 1.976 704 4.500   7.180
  Guatemala 801   1.700   2.501
  Guyana       1.600 1.600
  Haiti 3.000       3.000
  Honduras 251   581   832
  Jamaica 1.000   500   1.500
  Mexico 2.900 600     3.500
  Nicaragua 1.400       1.400
  Peru 4.094   9.300   13.394
  Trinidad 97       97
Tổng   22.365 1.449 17.331 1.600 42.745
             
CẬn Đông Egypt 21.000       21.000
  Jordan 3.150       3.150
  Morocco 696       696
  West Bank /Gaza 650       650
Tổng   25.496 0 0 0 25.496
             
Các nƯỚc khác   11.931 38 1.182 38 13.188
TỔng sỐ   109.472 6.956 46.696 6.735 169.859

Nguồn: Báo cáo Kết quả Doanh nghiệp vi mô của USAID năm 2002

lên đầu trang ^

Công cụ:

Printer_icon.gif In trang này



 

    Trang Web này được Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ quản lý.
    Chúng tôi không chịu trách nhiệm về nội dung và tính bảo mật thông tin của các trang Web khác được liên kết đến.


Đại sứ quán Hoa Kỳ